Máy bộ đàm trạm chính Kenwood TM-271A

Máy bộ đàm trạm chính Kenwood TM-271A

Máy bộ đàm trạm chính Kenwood TM-271A

Máy bộ đàm trạm chính hoặc gắn xe , thiết kế rắn chắc chịu nhiệt , rung , sóc , độ ẩm và môi trường khắc nghiệt . Với công suất cao 60 W , chất lượng âm thanh trong trẻo sử dụng tốt trong mọi địa hình . Đem đến cho Quý Vị sự hài lòng và tin tưởng . Cấu hình chuẩn gồm có : thân máy chính , Micro , Dây nguồn , giá đỡ máy
Dung lượng tối đa 128 kênh. Độ bền đáp ứng tiêu chuẩn quân đội Màn hình LCD 8 ký tự, 13 đoạn Băng thông rộng/ cho mỗi kênh Âm thanh nén, công suất âm tần cao (500 mW) Có khả năng hiện thị tên máy lên máy trung tâm có chức năng hiện thị số Cấu hình chuẩn : Gồm thân máy ( KENWOOD Singapore ) Pin KNB 15 A ( kenwood Indonesia ) , Sạc bàn ( KENWOOD Đài Loan ) , anten , cài lưng , tài liệu hướng dẫn sử dụng
Thiết kế kiểu dáng công nghiệp, dễ lắp đặt, bền và đẹp. Màn hình hiển thị 8 ký tự, 13 ký hiệu và biểu tượng nhằm giúp dễ dàng đọc được tên kênh, chức năng và hiển thị tin nhắn FleetSync ngày hay đêm. TÍnh năng gọi khẩn cấp, quét, trộn giọng nói.
Máy bộ đàm trạm chính hoặc gắn xe , thiết kế rắn chắc chịu nhiệt , rung , sóc , độ ẩm và môi trường khắc nghiệt . Với công suất cao 60 W , chất lượng âm thanh trong trẻo sử dụng tốt trong mọi địa hình . Đem đến cho Quý Vị sự hài lòng và tin tưởng . Cấu hình chuẩn gồm có : thân máy chính , Micro , Dây nguồn , giá đỡ máy ,
Máy được thiết kế với tiêu chuẩn quân đội MILSTANDARD 810 C/D/E/F .
Có thể lập trình tần số ngay trên mặt máy đơn giản .
Sản xuất tại KENWOOD singapore
Rất bền và hiệu quả , có thể sử dụng để gắn xe hoặc để làm trạm chính . Cự ly liên lạc từ trạm chính đến các máy cầm tay đạt khoảng 5-7 km tuỳ thuộc vào địa hình và độ cao của anten trạm chính.

Thông số:

TK-271A
TK-471A
Thông sốchung
Dải tần
TX:
RX:

144 ~ 148 MHz
136 ~ 174 MHz
C: 400 ~ 430 MHz
C2: 440 ~ 480 MHz
C: 400 ~ 430 MHz
C2: 440 ~ 480 MHz
Chếđộ
F3E (FM), F2D
Nguồn yêu cầu
-13.8V DC ±15%, tiếp đất
Suy hao điện
Phát
Thu

Nhỏ  hơn 13.0 A (HI), nhỏ  hơn 8.0 A (Low)
 Nhỏ  hơn 1.0 A
Nhiệt độvận hành
-20ºC ~ +60ºC
Trởkháng Ăngten
-50Ω
Trởkháng microphone
-600Ω
Dung sai tần số
-±2.5 ppm (-20º C ~ +60º C)
Kích thước (W x H x D)
(Gồm cảphần lồi ra)
160 x 43 x 137 mm
(161 x 43 x 169 mm)
Trọng lượng
1.2 kgs (Xấp xỉ)
Bộphát tín hiệu
Công suất phát RF
cao
thấp

60 W
25 W

40 W
25 W
Điều chế
Điều chếđiện kháng
Độlệch tần sốlớn nhất
±5kHz
Méo điều chế
Nhỏ  hơn 3% (300 MHz ~ 3 kHz)
Bộthu tín hiệu
Mạch điện
Bộtạo phách chuyển đổi gấp đôi
Tần sốtrung gian
1stIF
2ndIF

49.95 MHz
450 kHz
Đô nhạy(12 dB SINAD)
Nhỏ  hơn 0.18 μV (Narrow: nhỏ  hơn 0.22 μV)
Đô nhạy  Squelch
Nhỏ  hơn0.1 μV
Độchọn lọc
-6 dB
-60 dB

Lớn hơn 12 kHz (Narrow: lớn hơn 10 kHz)
Nhỏ  hơn 30 kHz (Narrow: nhỏ  hơn 24 kHz)
Âm thanh ra
Lớn hơn 2 W (méo 5%)

Đăng nhận xét

 
Support : Creating Website | Johny Template | Mas Template
Copyright © 2011. Thế Giới Bộ Đàm & Thiết bị Taxi - All Rights Reserved
Template Created by Creating Website Published by Mas Template | Distributed By: BloggerBulk
Proudly powered by Blogger